Gộp Ấn Chuyển Sinh - Giáng Linh Thuật gia tăng sức mạnh đỉnh cao, cụ thể như thế nào, quý kỳ sĩ cùng xem bảng chỉ số sau của Buff Chu Vương và Trụ Vương. Xoay chuyển càn khôn, vũ trụ dịch dời khi tiến hành Gộp Ấn Chuyển Sinh - Giáng Linh Thuật mới.
NPC liên quan
|
Hình Ảnh |
Chi tiết |
|---|---|
|
|
|
|
|
|
Điều kiện gộp Ấn Giáng Linh siêu cấp
Gộp Ấn Giáng Linh 3 + Chuyển Sinh 6
- Nhân vật đã Chuyển Sinh 6
- Đẳng cấp nhân vật đạt 200
- Đã học xong Giáng Linh tầng 3
- Khi đủ điều kiện trên, nhân vật đến NPC Chuyển Sinh Lão Lão để tiến hành gộp ấn Giáng Linh 3 + Chuyển Sinh 6.
Gộp Ấn Giáng Linh 4 + Chuyển Sinh 7
- Nhận vật đã Chuyển Sinh 7
- Đẳng cấp nhân vật đạt 200
- Đã học xong Giáng Linh tầng 4
- Khi đủ điều kiện trên, nhân vật đến NPC Chuyển Sinh Hỏa để tiến hành gộp ấn Giáng Linh 4 + Chuyển Sinh 7.
Gộp Ấn Giáng Linh 5 + Chuyển Sinh 8
- Nhận vật đã Chuyển Sinh 8
- Đẳng cấp nhân vật đạt 200
- Đã học xong Giáng Linh tầng 5
- Khi đủ điều kiện trên, nhân vật đến NPC Chuyển Sinh Hỏa để tiến hành gộp ấn Giáng Linh 5 + Chuyển Sinh 8.
Điều kiện gộp Ấn Giáng Linh siêu cấp
- Dùng 5 Phiếu Đăng ký để Đăng Ký gộp tại NPC Chuyển Sinh Lão Lão/Chuyển Sinh Hỏa (dòng chọn Giáng Linh Siêu Cấp).
- Dùng 10 Tướng Quân Lệnh + 500 vạn để bắt đầu tiến trình gộp (có xác suất thành công/thất bại). Đủ 10 lần thành công là hoàn tất quá trình gộp.
- Mang Ấn Chu Vương/Ấn Trụ Vương trong hành trang nhấp chọn vào dòng "Gộp ấn" tương ứng.
- Nhận danh hiệu Giáng Linh Siêu Cấp.
Nhận buff Siêu Cấp tương ứng với loại Ấn Chu Vương/
Hiệu quả khi gộp Giáng Linh 3 + Chuyển Sinh 6
- Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh 6 + Giáng Linh 3 sẽ tốn 5 tiền đồng cho 2 dòng buff bên dưới.
- Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh 6 + Giáng Linh 3 sẽ không thể nhận buff Chuyển Sinh 6, Giáng Linh 3 và ngược lại.
Chuyển Sinh 6 + Ấn Chu Vương
-
Buff
Hiệu quả
Chỉ số
1
Hỏa Sát
75
Băng Sát
75
Thổ Sát
75
Lôi Sát
75
Tất cả kháng tính
55%
Phòng Ngự
250
Sát Thương Cơ Bản
75
Giảm sát thương cơ bản
30%
Giảm sát thương tấn công tập trung
30%
Giảm tấn công tập trung pháp thuật
30%
2
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính)
25%
Giảm tập trung lôi %
20%
Giảm tập trung bang %
20%
Giảm tập trung thổ %
20%
Tất cả thuộc tính
35
Giới hạn sinh lực %
20%
Giới hạn nội lực %
20%
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm
20
Tăng hiệu quả hồi nội lực của dược phẩm
20
Chuyển Sinh 6 + Ấn Trụ Vương
-
Buff
Hiệu quả
Chỉ số
1
Hỏa Sát
75
Băng Sát
75
Thổ Sát
75
Lôi Sát
75
Tất cả kháng tính
55%
Phòng Ngự
250
Sát Thương Cơ Bản
75
Giảm sát thương cơ bản
15%
Giảm sát thương tấn công tập trung
15%
Giảm tấn công tập trung pháp thuật
15%
2
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính)
25%
STCB
20%
Tập trung lôi %
20%
Tập trung băng %
20%
Tập trung thổ %
20%
Tấn công tập trung
20%
Tấn công tập tung phép thuật
20%
Tất cả thuộc tính
35
Giới hạn sinh lực %
20%
Giới hạn nội lực %
20%
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm
20
Tăng hiệu quả hồi nội lực của dược phẩm
20
Hiệu quả khi gộp Giáng Linh 4 + Chuyển Sinh 7
- Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh 7 + Giáng Linh 4 sẽ tốn 2 tiền đồng cho mỗi dòng buff bên dưới.
- Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh 7 + Giáng Linh 4 sẽ không thể nhận buff Chuyển Sinh 7, Giáng Linh 4 và ngược lại.
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Thượng (Siêu Cấp) |
Hỏa Sát |
80 |
|
Sát Thương Cơ Bản |
80 |
|
|
Giảm sát thương cơ bản |
40% |
|
|
Giảm sát thương tấn công tập trung |
40% |
|
|
Giảm tấn công tập trung pháp thuật |
40% |
|
|
Giảm thời gian trúng thương |
20 |
|
|
Tăng thời gian thọ thương |
20 |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Trung (Siêu Cấp) |
Bỏ qua né tránh đối phương |
20% |
|
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính) |
60% |
|
|
Tất cả thuộc tính |
60 |
|
|
Băng Sát |
80 |
|
|
Thổ Sát |
80 |
|
|
Lôi Sát |
80 |
|
|
Giảm tập trung hỏa |
25% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Hạ (Siêu Cấp) |
Giảm tập trung lôi % |
25% |
|
Giảm tập trung băng % |
25% |
|
|
Giảm tập trung thổ % |
25% |
|
|
Giới hạn sinh lực % |
25% |
|
|
Giới hạn nội lực % |
25% |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
25 |
|
|
Tăng hiệu quả hồi nội lực của dược phẩm |
25 |
Chuyển Sinh 7 + Ấn Trụ Vương
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Thượng (Siêu Cấp) |
Hỏa Sát |
80 |
|
Sát thương cơ bản |
80 |
|
|
Giảm sát thương cơ bản |
20% |
|
|
Giảm sát thương tấn công tập trung |
20% |
|
|
Giảm tấn công tập trung pháp thuật |
20% |
|
|
Tấn công tập trung |
25% |
|
|
Tấn công tập trung pháp thuật |
25% |
|
|
Sát thương cơ bản |
25% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Trung (Siêu Cấp) |
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính) |
60% |
|
Tất cả thuộc tính |
60 |
|
|
Băng Sát |
80 |
|
|
Thổ Sát |
80 |
|
|
Lôi Sát |
80 |
|
|
Giảm thời gian trúng thương |
20 |
|
|
Tăng thời gian thọ thương |
20 |
|
|
Bỏ qua né tránh đối phương |
20% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Hạ (Siêu Cấp) |
Tập Trung Hỏa |
25% |
|
Tập Trung Lôi |
25% |
|
|
Tập Trung Băng |
25% |
|
|
Tập Trung Thổ |
25% |
|
|
Giới hạn sinh lực % |
25% |
|
|
Giới hạn nội lực % |
25% |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
25 |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
25 |
Hiệu quả khi gộp Chuyển Sinh 8 + Ấn Chu Vương ( Siêu Cấp )
- Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh 8 + Giáng Linh 8 sẽ tốn 3 tiền đồng cho mỗi dòng buff bên dưới.
Khi tiến hành nhận buff Chuyển Sinh8 + Giáng Linh 5 sẽ không thể nhận buff Chuyển Sinh 8, Giáng Linh 5 và ngược lại.
Chuyển Sinh 8 + Ấn Chu Vương
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Thượng (Siêu Cấp) |
Hỏa Sát |
90 |
|
Sát Thương Cơ Bản |
90 |
|
|
Giảm sát thương cơ bản |
45% |
|
|
Giảm sát thương tấn công tập trung |
45% |
|
|
Giảm tấn công tập trung pháp thuật |
45% |
|
|
Giảm thời gian trúng thương |
25 |
|
|
Tăng thời gian thọ thương |
25 |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Trung (Siêu Cấp) |
Bỏ qua né tránh đối phương |
25% |
|
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính) |
65% |
|
|
Tất cả thuộc tính |
65 |
|
|
Băng Sát |
90 |
|
|
Thổ Sát |
90 |
|
|
Lôi Sát |
90 |
|
|
Giảm tập trung hỏa |
35% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Chu Vương - Hạ (Siêu Cấp) |
Giảm tập trung lôi % |
35% |
|
Giảm tập trung băng % |
35% |
|
|
Giảm tập trung thổ % |
35% |
|
|
Giới hạn sinh lực % |
35% |
|
|
Giới hạn nội lực % |
35% |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
35 |
|
|
Tăng hiệu quả hồi nội lực của dược phẩm |
35 |
Chuyển Sinh 8 + Ấn Trụ Vương
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Thượng (Siêu Cấp) |
Hỏa Sát |
90 |
|
Sát thương cơ bản |
90 |
|
|
Giảm sát thương cơ bản |
25% |
|
|
Giảm sát thương tấn công tập trung |
25% |
|
|
Giảm tấn công tập trung pháp thuật |
25% |
|
|
Tấn công tập trung |
35% |
|
|
Tấn công tập trung pháp thuật |
35% |
|
|
Sát thương cơ bản |
35% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Trung (Siêu Cấp) |
Tất cả kháng tính (mở rộng giới hạn kháng tính) |
65% |
|
Tất cả thuộc tính |
65 |
|
|
Băng Sát |
90 |
|
|
Thổ Sát |
90 |
|
|
Lôi Sát |
90 |
|
|
Giảm thời gian trúng thương |
25 |
|
|
Tăng thời gian thọ thương |
25 |
|
|
Bỏ qua né tránh đối phương |
25% |
|
Buff |
Hiệu quả |
Chỉ số |
|---|---|---|
|
Buff Trụ Vương - Hạ (Siêu Cấp) |
Tập Trung Hỏa |
30% |
|
Tập Trung Lôi |
30% |
|
|
Tập Trung Băng |
30% |
|
|
Tập Trung Thổ |
30% |
|
|
Giới hạn sinh lực % |
30% |
|
|
Giới hạn nội lực % |
30% |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
30 |
|
|
Tăng hiệu quả hồi sinh lực của dược phẩm |
30 |


